恩情
ân tình
Hán Việt: ân tình · Pinyin: ēn qíng
Tổng quan
ân tình; ân huệ; công ơn; ân đức; ân điển. công ơn của Đảng sâu như biển
深厚的情义; 恩惠报答~ㄧ~似海深。
恩惠、深厚的情義。《文選.班婕妤.怨歌行》:「棄捐篋笥中,恩情中道絕。」《紅樓夢》第一回:「君生日日說恩情,君死又隨人去了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ơn huệ và lòng dạ đối với nhau.; n huệ và lòng dạ đối với nhau.; lòng tốt , tình cảm , ân sủng , ưu ái; ân tình; ân huệ; công ơn; ân đức; ân điển. công ơn của Đảng sâu như biển.; ân huệ; công ơn; ân đức; ân điển
- Biên soạn 恩情 nqíng n. 1. grace; favor 2. loving kindness; devotion; affection
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恩惠、深厚的情義。《文選.班婕妤.怨歌行》:「棄捐篋笥中,恩情中道絕。」《紅樓夢》第一回:「君生日日說恩情,君死又隨人去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深厚的情义; 恩惠报答~ㄧ~似海深。
Eng
- JMdict compassion
- JMdict affection
- Cihui kindness; affection; grace; favor
- Tần suất từ 恩情 nqíng n. 1. grace; favor 2. loving kindness; devotion; affection
ja
- JMdict 恩情(おんじょう)
other
- Nguồn khác Ơn huệ và lòng dạ đối với nhau