恩情

ēn qíng ân tình

Hán Việt: ân tình · Pinyin: ēn qíng

Tổng quan

lòng tốt | tình cảm | ân sủng | ưu ái n huệ và lòng dạ đối với nhau. ân tình ân tình ☆Ơn huệ và lòng dạ đối với nhau.

Cấu tạo: (ân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng tốt | tình cảm | ân sủng | ưu ái n huệ và lòng dạ đối với nhau. ân tình ân tình ☆Ơn huệ và lòng dạ đối với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恩惠、深厚的情義。《文選.班婕妤.怨歌行》:「棄捐篋笥中,恩情中道絕。」《紅樓夢》第一回:「君生日日說恩情,君死又隨人去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深厚的情义;恩惠报答~ㄧ~似海深。

Eng

  • CC-CEDICT kindness|affection|grace|favor
  • Cihui kindness; affection; grace; favor

ja

  • JMdict compassion|affection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恩德 · 恩惠