恩深義重

ēn shēn yì zhòng ân thâm nghĩa trọng

Hán Việt: ân thâm nghĩa trọng · Pinyin: ēn shēn yì zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (thâm) + (nghĩa) + (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩惠情義。《二刻拍案驚奇》卷一一:「小生與令愛恩深義重,已設誓過了,若有負心之事,教滿某不得好死!」也作「義重恩深」。

Eng

  • Cihui 恩深義重 nshēnyìzhòng f.e. deep favor and weighty righteousness