恩重如山

ēn zhòng rú shān ân trọng như san

Hán Việt: ân trọng như san · Pinyin: ēn zhòng rú shān

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (trọng) + (như) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容恩德極重。《西遊記》第六九回:「神僧恩重如山,寡人酬謝不盡。」也作「恩重丘山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恩情深厚,像山一样深重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恩德像山一样重。谓恩德极大。

Eng

  • Cihui 恩重如山 nzhòngrúshān f.e. A debt of gratitude is as heavy as a mountain.