恬靜

tián jìng điềm tĩnh

Hán Việt: điềm tĩnh · Pinyin: tián jìng

Tổng quan

tĩnh lặng | bình yên | yên tĩnh

Cấu tạo: (điềm) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tĩnh lặng | bình yên | yên tĩnh
  • Cihui điềm tĩnh điềm tĩnh ☆Yên lặng — Lòng dạ yên lặng, không vui buồn giận ghét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恬然安靜。《文選.曹植.七啟》:「玄微子曰:『予樂恬靜,未暇此觀也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静;宁静:环境幽雅~|~的生活。

Eng

  • CC-CEDICT still|peaceful|quiet
  • Cihui still; peaceful; quiet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安静

Từ trái nghĩa

吵闹