恬静

tián jìngđiềm tĩnh

Hán Việt: điềm tĩnh · Pinyin: tián jìng

Tổng quan

TỊNH, TĨNH điềm tĩnh; yên tĩnh. 環境幽雅恬靜 khung cảnh yên tĩnh. 恬靜的生活 cuộc sống yên bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

安静; 宁静:环境幽雅~, ~的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恬然安靜。《文選.曹植.七啟》:「玄微子曰:『予樂恬靜,未暇此觀也。』」

Cấu tạo: 恬 (điềm) + 靜 (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ điềm tĩnh: điềm tĩnh/yên tĩnh; yên tĩnh
  • Biên soạn 恬靜 tiánjìng s.v. peaceful; tranquil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恬然安靜。《文選.曹植.七啟》:「玄微子曰:『予樂恬靜,未暇此觀也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静; 宁静:环境幽雅~, ~的生活。

Eng

  • Cihui still; peaceful; quiet
  • Tần suất từ 恬靜 tiánjìng s.v. peaceful; tranquil

Đức

  • Handedict still, ruhig, friedlich

other

  • Nguồn khác Yên lặng
  • Nguồn khác Lòng dạ yên lặng, không vui buồn giận ghét

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安静

Từ trái nghĩa

吵闹