恭逢其盛

gōng féng qí shèng cung phùng kì thịnh

Hán Việt: cung phùng kì thịnh · Pinyin: gōng féng qí shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (phùng) + (kì) + (thịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬逢這一盛典或盛況。《鏡花緣》第八四回:「如此好令,真是酒席筵前所未有的,妹子恭逢其盛,能不浮一大白!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭:恭敬;逢:遇到;盛:盛况,盛会。敬逢这一盛况或盛会。
  • Tân Hoa Tự Điển 恭恭敬;逢遇到;盛盛况,盛会。敬逢这一盛况或盛会。