息息相通

xī xī xiāng tōngtức tức tương thông

Hán Việt: tức tức tương thông · Pinyin: xī xī xiāng tōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "呼吸也相互关联。形容彼此的关系非常密切。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呼吸相通。比喻彼此契合无间或关系密切。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻關係極為密切或彼此契合無間。《兒女英雄傳》第二六回:「如今聽了張金鳳這話,正如水月鏡花,心心相印; 玉匙金鎖,息息相通。」《官場現形記》第二六回:「劉厚守是何等樣人,而且他的店就是華中堂的本錢,他們裡頭息息相通,豈不曉得之理?」

Cấu tạo: 息 (tức) + 息 (tức) + 相 (tương) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 呼吸也相互关联。
  • Biên soạn 形容彼此的关系非常密切。"}
  • Biên soạn be closely linked

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻關係極為密切或彼此契合無間。《兒女英雄傳》第二六回:「如今聽了張金鳳這話,正如水月鏡花,心心相印; 玉匙金鎖,息息相通。」《官場現形記》第二六回:「劉厚守是何等樣人,而且他的店就是華中堂的本錢,他們裡頭息息相通,豈不曉得之理?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.呼吸相通。比喻彼此契合无间或关系密切。

Eng

  • Cihui 息息相通 īxīxiāngtōng f.e. be closely linked

Đức

  • Handedict korrelieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心心相印