心心相印

xīn xīn xiāng yìn tâm tâm tương ấn

Hán Việt: tâm tâm tương ấn · Pinyin: xīn xīn xiāng yìn

Tổng quan

hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ) | tâm đầu ý hợp

Cấu tạo: (tâm) + (tâm) + (tương) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ) | tâm đầu ý hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指禪宗修行者,師徒間不須經由文字、言語的傳達,即能相互契合,了悟禪理。見黃檗山斷際禪師傳心法要。比喻彼此心意互通。《兒女英雄傳》第二六回:「如今聽了張金鳳這話,正如水月鏡花,心心相印,玉匙金鎖,息息相通。」《官場現形記》第五九回:「撫臺看了,彼此心心相印,斷無駁回之理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心:心意,思想感情;印:符合。彼此的心意不用说出,就可以互相了解。形容彼此思想感情完全一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 彼此心意一致,感情相通他们从小就是知己,始终心心相印。
  • Tân Hoa Tự Điển 心心意,思想感情;印符合。彼此的心意不用说出,就可以互相了解。形容彼此思想感情完全一致。

Eng

  • CC-CEDICT two hearts beat as one (idiom); a kindred spirit
  • Cihui 心心相印 īnxīnxiāngyìn f.e. be a kindred spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同心合意 · 息息相通 · 情投意合

Từ trái nghĩa

同床異夢 · 貌合神离