息灭

xī miètức diệt

Hán Việt: tức diệt · Pinyin: xī miè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.熄灭; 绝灭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停止燃燒。比喻為停止、滅絕。唐.薛用弱《集異記.平等閣》:「及煙焰息滅,啟爐之後,其像無成。」也作「熄滅」。

Cấu tạo: 息 (tức) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 息滅 xīmiè v. extinguish; die out

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.熄灭; 绝灭。

Eng

  • Cihui 息滅 xīmiè v. extinguish; die out
  • Tần suất từ 息滅 xīmiè v. extinguish; die out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消灭

Từ trái nghĩa

点燃