惡事傳千里

è shì chuán qiān lǐ ác sự truyện thiên lí

Hán Việt: ác sự truyện thiên lí · Pinyin: è shì chuán qiān lǐ

Tổng quan

việc xấu đồn xa (thành ngữ) | tai tiếng lan nhanh như cháy rừng

Cấu tạo: (ác) + (sự) + (truyện) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc xấu đồn xa (thành ngữ) | tai tiếng lan nhanh như cháy rừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恶事:坏事,丑事。形容败坏名誉的事很容易传开来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"恶事行千里"。

Eng

  • CC-CEDICT evil deeds spread a thousand miles (idiom); scandal spreads like wildfire
  • Cihui evil deeds spread a thousand miles (idiom); scandal spreads like wildfire