惡名昭彰
ác danh chiêu chương
Hán Việt: ác danh chiêu chương · Pinyin: è míng zhāo zhāng
Tổng quan
khét tiếng | nổi tiếng xấu
Nghĩa
Việt
- Cihui khét tiếng | nổi tiếng xấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不良的事蹟為眾人所皆知。如:「他在地方上仗勢欺人,早已惡名昭彰了。」
Eng
- CC-CEDICT infamous|notorious
- Cihui infamous; notorious