悉数
tất sổ
Hán Việt: tất sổ · Pinyin: xī shǔ
Tổng quan
kể hết; đếm hết cả. không thể kể ra hết [xīshù] Hán Việt: TẤT SỔ 書 toàn bộ; tất cả. xin trả toàn bộ
①全部; 全数悉数归公, 悉数奉还。②(-shǔ)一一说出来; 全都列举不可悉数。
全數、全部。如:「此款項悉數撥作自強基金。」宋.蘇洵〈管仲論〉:「雖桓公幸而聽仲,誅此三人,而其餘者,仲能悉數而去之邪?」
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt kê chi tiết
- Cihui giải thích rõ ràng
- Cihui tất cả
- Cihui từng cái một
- Cihui toàn bộ số lượng
- Biên soạn 悉數 xīshǔ* v. <wr.> enumerate in full detail
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一一列舉細說。《禮記.儒行》:「遽數之,不能終其物; 悉數之,乃留。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 全數、全部。如:「此款項悉數撥作自強基金。」宋.蘇洵〈管仲論〉:「雖桓公幸而聽仲,誅此三人,而其餘者,仲能悉數而去之邪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①全部; 全数悉数归公, 悉数奉还。②(-shǔ)一一说出来; 全都列举不可悉数。
Eng
- Cihui to enumerate in detail; to explain clearly