悉昙四书

tất đàm tứ thư

Hán Việt: tất đàm tứ thư

Tổng quan

tất đàm tứ thư (名數)一、悉曇字記。二、悉曇十二例。三、法華梵釋。四、真言句義鈔也。☸

Cấu tạo: (tất) + (đàm) + (tứ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất đàm tứ thư (名數)一、悉曇字記。二、悉曇十二例。三、法華梵釋。四、真言句義鈔也。☸