悔不當初
hối bất đương sơ
Hán Việt: hối bất đương sơ · Pinyin: huǐ bù dāng chū
Tổng quan
hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事與願違而悔恨最初的計畫或作為不當。唐.薛昭緯〈謝銀工〉詩:「早知文字多辛苦,悔不當初學冶銀。」明.湯顯祖《南柯記》第三一齣:「悔不當初,悔不當初枕著個破泥頭,做一個醉臥沙場征戰鬼!」
Eng
- CC-CEDICT to regret one's past deeds (idiom)
- Cihui 悔不當初 uǐbùdāngchū f.e. regret having done sth.