悔改
hối cải
Hán Việt: hối cải · Pinyin: huǐ gǎi
Tổng quan
hối cải; ăn năn; ân hận; hối hận. nó đã muốn hối cải rồi
认识错误并加以改正:他已表示愿意~。
承認過錯,並加以改正。宋.王安石〈臨川吳子善墓志銘〉:「其弟終感悟悔改為善士,以文學名於世。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi.; sự ăn năn, sự hối hận, sự hối lỗi sự ân hận, sự ăn năn, sự hối hận; iận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi.; ăn năn , sự ăn năn; hối cải; ăn năn; ân hận; hối hận. nó đã muốn hối cải rồi.; ăn năn; ân hận; hối hận; hối cải: hối cải/ăn năn/ân hận/hối hận
- Biên soạn 悔改 uǐgǎi v. repent and reform
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認過錯,並加以改正。宋.王安石〈臨川吳子善墓志銘〉:「其弟終感悟悔改為善士,以文學名於世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认识错误并加以改正:他已表示愿意~。
- Kaggle Zh-Vi contrition
Eng
- Cihui to repent; repentance
- Tần suất từ 悔改 uǐgǎi v. repent and reform
Đức
- Handedict bereuen
other
- Nguồn khác Giận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi