悔改
hối cải
Hán Việt: hối cải · Pinyin: huǐ gǎi
Tổng quan
ăn năn | sự ăn năn iận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi. hối cải hối cải ☆Giận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn năn | sự ăn năn iận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi. hối cải hối cải ☆Giận mình làm điều lỗi mà quyết sửa đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認過錯,並加以改正。宋.王安石〈臨川吳子善墓志銘〉:「其弟終感悟悔改為善士,以文學名於世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认识错误并加以改正:他已表示愿意~。
Eng
- CC-CEDICT to repent|repentance
- Cihui to repent; repentance