悔过自新

huǐ guò zì xīnhối quá tự tân

Hán Việt: hối quá tự tân · Pinyin: huǐ guò zì xīn

Tổng quan

hối lỗi sửa sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

悔:悔改; 过:错误; 自新:使自己重新做人。悔恨以前的过失,决心重新作人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悔改過失,重新做人。《新唐書.卷一一二.馮元常傳》:「元常喻以恩信,約悔過自新,賊相率脫甲面縛。」也作「悔罪自新」。

Cấu tạo: 悔 (hối) + 過 (quá) + 自 (tự) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ)
  • Cihui cải tà quy chính
  • Biên soạn 悔過自新 uǐguòzìxīn f.e. repent and make a fresh start

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悔:悔改; 过:错误; 自新:使自己重新做人。悔恨以前的过失,决心重新作人。

Eng

  • Cihui 悔過自新 uǐguòzìxīn f.e. repent and make a fresh start

Từ liên quan

Gần nghĩa

自新之路 · 悔过书 · 悔過經 · 悔过自责 · 自新改过 · 悔过自忏