悔过自责

huǐ guò zì zèhối quá tự trách

Hán Việt: hối quá tự trách · Pinyin: huǐ guò zì zè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

追悔过错,谴责自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

後悔自己所犯的過失,並且感到自責、慚愧。《漢書.卷二七.五行志下之下》:「後得反國,不悔過自責,復會諸侯伐鄭,與楚戰于泓,軍敗身傷,為諸侯笑。」也作「悔過自懺」。

Cấu tạo: 悔 (hối) + 過 (quá) + 自 (tự) + 責 (trách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追悔过错,谴责自己。

Từ liên quan

Gần nghĩa

悔过自新 · 悔过书 · 悔過經 · 悔过自忏 · 自责的