悔過自懺
hối quá tự sám
Hán Việt: hối quá tự sám · Pinyin: huǐ guò zì chàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 後悔自己所犯的過失,並且感到自責、慚愧。宋.張邦基《墨莊漫錄》卷一○:「欲以足加菩薩面,忽梁間有聲如雷,寬震悸而墜,損其左手。僧教寬悔過自懺,後歲餘,方如舊。」也作「悔過自責」。
Hán Việt: hối quá tự sám · Pinyin: huǐ guò zì chàn