悠然神往

yōu rán shén wǎng du nhiên thần vãng

Hán Việt: du nhiên thần vãng · Pinyin: yōu rán shén wǎng

Tổng quan

tâm trí lang thang xa xôi

Cấu tạo: (du) + (nhiên) + (thần) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trí lang thang xa xôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由內心深處所升起的一股企盼,而心神嚮往。如:「陶淵明描寫的桃花源,是個令人悠然神往的烏托邦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神往:心里向往。形容心神要飞到某个去处。

Eng

  • CC-CEDICT thoughts wandering far away
  • Cihui thoughts wandering far away