患難相恤

huàn nàn xiāng xù hoạn nan tương tuất

Hán Việt: hoạn nan tương tuất · Pinyin: huàn nàn xiāng xù

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạn) + (nan) + (tương) + (tuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到艱難困苦,則互相體恤救助。《東周列國志》第九○回:「今日但當刑牲歃血,誓於神明,結為兄弟,務期患難相恤。」