患難相扶

huàn nàn xiāng fú hoạn nan tương phù

Hán Việt: hoạn nan tương phù · Pinyin: huàn nàn xiāng fú

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạn) + (nan) + (tương) + (phù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在艱困的處境中互相幫助扶持。明.無名氏《鳴鳳記》第一九齣:「大抵天生忠義,多是患難相扶。」《儒林外史》第四八回:「賓朋高宴,又來奇異之人,患難相扶,更出武勇之輩。」