患難相死
hoạn nan tương tử
Hán Việt: hoạn nan tương tử · Pinyin: huàn nàn xiāng sǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在艱困的處境中,不惜捨命相救助。《禮記.儒行》:「儒有聞善以相告也,見善以相示也,爵位相先也,患難相死也。」
Hán Việt: hoạn nan tương tử · Pinyin: huàn nàn xiāng sǐ