悅耳

yuè ěr duyệt nhĩ

Hán Việt: duyệt nhĩ · Pinyin: yuè ěr

Tổng quan

nghe hay | đẹp (về âm thanh) ui tai. duyệt nhĩ duyệt nhĩ ☆Vui tai. vui tai; êm tai。好聽。 歌聲婉轉悅耳 tiếng ca du dương rất êm tai

Cấu tạo: (duyệt) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyệt nhĩ duyệt nhĩ ☆Vui tai.
  • Cihui nghe hay | đẹp (về âm thanh) ui tai. duyệt nhĩ duyệt nhĩ ☆Vui tai. vui tai; êm tai。好聽。 歌聲婉轉悅耳 tiếng ca du dương rất êm tai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語或聲音美好動聽,使人感到愉悅。《文選.枚乘.七發》:「練色娛目,流聲悅耳。」《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「杜悅耳之邪說,聽苦口之忠言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好听;动听歌声婉转悦耳。

Eng

  • CC-CEDICT sweet-sounding|beautiful (of sound)
  • Cihui sweet-sounding; beautiful (of sound)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刺耳 · 难听