悦耳
duyệt nhĩ
Hán Việt: duyệt nhĩ · Pinyin: yuè ěr
Tổng quan
vui tai; êm tai. 歌聲婉轉悅耳 tiếng ca du dương rất êm tai
好听; 动听歌声婉转悦耳。
言語或聲音美好動聽,使人感到愉悅。《文選.枚乘.七發》:「練色娛目,流聲悅耳。」《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「杜悅耳之邪說,聽苦口之忠言。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 êm tai
- VietPhrases vui tai; êm tai
- Tần suất từ tốt; tốt đẹp; đẹp đẽ; duyệt nhĩ: dễ nghe/vui tai/êm tai; vui tai; êm tai
- Biên soạn 悅耳 uè'ěr v.o. pleasing to the ear; sweet-sounding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語或聲音美好動聽,使人感到愉悅。《文選.枚乘.七發》:「練色娛目,流聲悅耳。」《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「杜悅耳之邪說,聽苦口之忠言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好听; 动听歌声婉转悦耳。
Eng
- Cihui sweet-sounding; beautiful (of sound)
- Tần suất từ 悅耳 uè'ěr v.o. pleasing to the ear; sweet-sounding
Đức
- Handedict das Ohr erfreuen