刺耳

cì ěr thứ nhĩ

Hán Việt: thứ nhĩ · Pinyin: cì ěr

Tổng quan

chói tai

Cấu tạo: (thứ) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói tai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容聲音尖銳或吵雜。唐.賈島〈送沈秀才下第東歸〉詩:「直言好者誰,刺耳如長錐。」 2.言語不中聽。《文明小史》第三六回:「緯卿聽他說的話很覺刺耳,心中有些不樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声音尖利难听刺耳的喇叭声; 形容话语刻薄,令人不舒服。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容声音尖利难听刺耳的喇叭声。②形容话语刻薄,令人不舒服。

Eng

  • CC-CEDICT ear-piercing
  • Cihui ear-piercing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逆耳 · 难听

Từ trái nghĩa

悦耳 · 顺耳