悬崖峭壁
huyền nhai tiễu bích
Hán Việt: huyền nhai tiễu bích · Pinyin: xuán yá qiào bì
Tổng quan
vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
1.亦作"悬崕峭壁"。 2.陡峭的山崖。
高峻的山崖,陡峭的石壁。形容山勢高直險峻。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一三下.許碏》:「茅山、天台、四明、仙都、委羽、武夷、霍桐、羅浮,無不遍歷。到處皆於懸崖峭壁人不及處題云:『許碏自峨嵋尋偃月子到此。』」《西遊記》第一五回:「走的是些懸崖峭壁崎嶇路,迭嶺層巒險峻山。」也作「懸崖絕壁」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vách đá dựng đứng
- Biên soạn 懸崖峭壁 uányáqiàobì f.e. steep cliff
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"悬崕峭壁"。 2.陡峭的山崖。
Eng
- Cihui 懸崖峭壁 uányáqiàobì f.e. steep cliff
Đức
- Handedict hoch empor ragende Bergspitzen (S, Geo)