懸榻留賓

xuán tà liú bīn huyền tháp lưu tân

Hán Việt: huyền tháp lưu tân · Pinyin: xuán tà liú bīn

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tháp) + (lưu) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榻:狭长而矮的床,特指待客留宿的床。把平日悬起的床放下来,留客人住下。比喻对客人以礼相待,格外尊敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 榻狭长而矮的床,特指待客留宿的床。把平日悬起的床放下来,留客人住下。比喻对客人以礼相待,格外尊敬。