懸燈結彩
huyền đăng kết thải
Hán Việt: huyền đăng kết thải · Pinyin: xuán dēng jié cǎi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悬:挂;彩:彩球,彩带。挂着灯笼,系着彩球。形容节日、喜庆的景象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹张灯结彩。
- Tân Hoa Tự Điển 悬挂;彩彩球,彩带。挂着灯笼,系着彩球。形容节日、喜庆的景象。
Eng
- Cihui 懸燈結彩 uándēngjiécǎi f.e. hang up lanterns and festoons; adorn with lanterns and colored streamers