懸羊賣狗

xuán yáng mài gǒu huyền dương mại cẩu

Hán Việt: huyền dương mại cẩu · Pinyin: xuán yáng mài gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (dương) + (mại) + (cẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂着羊头,卖的却是狗肉。比喻以好的名义做招牌,实际上兜售低劣的货色。