悲不自勝

bēi bù zì shèng bi bất tự thắng

Hán Việt: bi bất tự thắng · Pinyin: bēi bù zì shèng

Tổng quan

không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ) | quá đau buồn | quá tải với nỗi buồn | đau lòng rất buồn; cực kì bi thương; buồn chịu không nổi。勝:禁受。悲傷得自己禁受不了。形容極悲傷。

Cấu tạo: (bi) + (bất) + (tự) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ) | quá đau buồn | quá tải với nỗi buồn | đau lòng rất buồn; cực kì bi thương; buồn chịu không nổi。勝:禁受。悲傷得自己禁受不了。形容極悲傷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極度悲傷而無法承受。漢.荀悅《前漢紀.卷三○.平帝紀》:「太后因號泣而言,左右莫不垂涕,舜悲不自勝。」《清史稿.卷四八○.儒林列傳一.胡方列傳》:「潼悲不自勝,自是絕意進取。」

Eng

  • CC-CEDICT unable to control one's grief (idiom); overwrought|overcome with sorrow|heartbroken
  • Cihui unable to control one's grief (idiom); overwrought; overcome with sorrow; heartbroken