悲不自勝

bēi bù zì shèng bi bất tự thắng

Hán Việt: bi bất tự thắng · Pinyin: bēi bù zì shèng

Tổng quan

không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ) | quá đau buồn | quá tải với nỗi buồn | đau lòng rất buồn; cực kì bi thương; buồn chịu không nổi。勝:禁受。悲傷得自己禁受不了。形容極悲傷。

Cấu tạo: (bi) + (bất) + (tự) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ) | quá đau buồn | quá tải với nỗi buồn | đau lòng rất buồn; cực kì bi thương; buồn chịu không nổi。勝:禁受。悲傷得自己禁受不了。形容極悲傷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜:能承受。悲伤得自己不能承受。形容极度悲伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 胜能承受。悲伤得自己不能承受。形容极度悲伤。

Eng

  • CC-CEDICT unable to control one's grief (idiom); overwrought|overcome with sorrow|heartbroken
  • Cihui unable to control one's grief (idiom); overwrought; overcome with sorrow; heartbroken