悲歡離合
bi hoan li hợp
Hán Việt: bi hoan li hợp · Pinyin: bēi huān lí hé
Tổng quan
niềm vui và nỗi buồn | chia ly và đoàn tụ | thăng trầm của cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui niềm vui và nỗi buồn | chia ly và đoàn tụ | thăng trầm của cuộc sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻人世間的聚散無常。宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「人有悲歡離合,月有陰晴圓缺,此事古難全。」明.袁于令《西樓記》第一齣:「試看悲歡離合處,從教打動人腸。」也作「悲歡合散」、「悲歡聚散」。 2.泛指人生所經歷的一切遭遇。如:「人生的悲歡離合就如走馬燈一樣,轉個不停!」
Eng
- CC-CEDICT joys and sorrows|partings and reunions|the vicissitudes of life
- Cihui 悲歡離合 ēihuānlíhé f.e. vicissitudes of life