悲觀

bēi guān bi quan

Hán Việt: bi quan · Pinyin: bēi guān

Tổng quan

bi quan ái nhìn buồn thảm về cuộc đời. bi quan bi quan ☆Cái nhìn buồn thảm về cuộc đời. 形 bi quan; yếm thế (tinh thần bạc nhược, thiếu lòng tin vào sự phát triển của sự vật)。精神頹喪,對事物的發展缺乏信心(跟"樂觀"相對)。

Cấu tạo: (bi) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi quan bi quan ☆Cái nhìn buồn thảm về cuộc đời.
  • Cihui bi quan ái nhìn buồn thảm về cuộc đời. bi quan bi quan ☆Cái nhìn buồn thảm về cuộc đời. 形 bi quan; yếm thế (tinh thần bạc nhược, thiếu lòng tin vào sự phát triển của sự vật)。精神頹喪,對事物的發展缺乏信心(跟"樂觀"相對)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沮喪或負面的人生態度。如:「你別太悲觀,事情還是有轉圜的餘地。」 2.以救苦救難的心來觀察眾生的痛苦。《妙法蓮華經》卷七:「真觀、清淨觀、廣大智慧觀、悲觀及慈觀,常願常瞻仰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神颓丧,对事物的发展缺乏信心(跟“乐观”相对):~失望|虽然试验失败了,但他并不~。

Eng

  • CC-CEDICT pessimistic
  • Cihui pessimistic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消极

Từ trái nghĩa

乐观 · 达观