怀念

huái niànhoài niệm

Hán Việt: hoài niệm · Pinyin: huái niàn

Tổng quan

hoài niệm; nhớ nhung; tưởng nhớ; nhớ. 懷念故鄉 nhớ cố hương 懷念親人 nhớ người thân 懷念遠方的友人. nhớ nhung bạn phương xa. 她懷念那些貧苦的孩子們. cô ấy nhớ nhung những đứa trẻ nghèo khổ kia

新华 · Tân Hoa Đại lục

思念:~故乡, ~亲人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懷想思念。如:「離開的愈久,對你的懷念就愈加深刻。」也作「懷想」、「懷思」。

Cấu tạo: 懷 (hoài) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 懷念 uáiniàn v. cherish the memory of; think of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷想思念。如:「離開的愈久,對你的懷念就愈加深刻。」也作「懷想」、「懷思」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思念:~故乡, ~亲人。
  • Kaggle Zh-Vi cherish the memory of

Eng

  • Cihui to cherish the memory of; to think of; to reminisce

Đức

  • Handedict sehnen

other

  • Nguồn khác Tưởng nhớ tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向往 · 怀想 · 思念 · 悬念 · 悼念 · 想念 · 挂念 · 牵记 · 眷念