追悼

zhuī dào truy điệu

Hán Việt: truy điệu · Pinyin: zhuī dào

Tổng quan

tưởng nhớ | tiễn biệt ót thương người đã khuất. truy điệu truy điệu ☆Xót thương người đã khuất.

Cấu tạo: (truy) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng nhớ | tiễn biệt ót thương người đã khuất. truy điệu truy điệu ☆Xót thương người đã khuất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追思死者以往的事跡。表示哀悼之情。《三國志.卷二○.魏書.武文世王公傳.鄧哀王沖傳》裴松之.注引《魏書載策》:「追悼之懷,愴然攸傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对死者表示沉痛悼念追悼会|追悼为国捐躯的将士。

Eng

  • CC-CEDICT to mourn; to pay last respects
  • Cihui to mourn; to pay last respects; mourning; memorial (service etc)

ja

  • JMdict mourning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀悼 · 悼念