追悼

zhuī dàotruy điệu

Hán Việt: truy điệu · Pinyin: zhuī dào

Tổng quan

ĐIỆU, ĐIẾU truy điệu. 追悼會 lễ truy điệu 追悼死難烈士 truy điệu các chiến sĩ tử nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

对死者表示沉痛悼念追悼会, 追悼为国捐躯的将士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

追思死者以往的事跡。表示哀悼之情。《三國志.卷二○.魏書.武文世王公傳.鄧哀王沖傳》裴松之.注引《魏書載策》:「追悼之懷,愴然攸傷。」

Cấu tạo: 追 (truy) + 悼 (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xót thương người đã khuất.; tưởng nhớ; tiễn biệt; ĐIỆU, ĐIẾU truy điệu. 追悼會 lễ truy điệu 追悼死難烈士 truy điệu các chiến sĩ tử nạn.; ót thương người đã khuất.; truy điệu: truy điệu/chết rồi mới làm lễ viếng theo; chết rồi mới làm lễ viếng theo
  • Biên soạn 追悼 zhuīdào* v. mourn a death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追思死者以往的事跡。表示哀悼之情。《三國志.卷二○.魏書.武文世王公傳.鄧哀王沖傳》裴松之.注引《魏書載策》:「追悼之懷,愴然攸傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对死者表示沉痛悼念追悼会, 追悼为国捐躯的将士。

Eng

  • JMdict mourning
  • Cihui to mourn; to pay last respects; mourning; memorial (service etc)
  • Tần suất từ to mourn; to pay last respects

Đức

  • Handedict nachweinend, trauernd

ja

  • JMdict 追悼(ついとう)

other

  • Nguồn khác Xót thương người đã khuất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀悼 · 悼念