情之所鍾
tình chi sở chung
Hán Việt: tình chi sở chung · Pinyin: qíng zhī suǒ zhōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情感所專注的。《晉書.卷四十三.王戎傳》:「然則情之所鍾,正在我輩。」明.謝讜《四喜記》第十九齣:「娘子言之有理,但情之所鍾,不能自遣耳。」
Eng
- Cihui 情之所鍾 íngzhīsuǒzhōng f.e. sth./sb. that one's love is concentrated on