情何以堪

qíng hé yǐ kān tình hà dĩ kham

Hán Việt: tình hà dĩ kham · Pinyin: qíng hé yǐ kān

Tổng quan

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Cấu tạo: (tình) + (hà) + (dĩ) + (kham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違異事理的情景,如何能夠承受?如:「為了家產,兄弟相爭到此地步,這一切看在老人家眼裡,真是情何以堪!」《初刻拍案驚奇》卷十六:「況以清白之身,暗地迎新送舊,雖無所染,情何以堪!」

Eng

  • CC-CEDICT how can this be endured! (idiom)
  • Cihui how can this be endured! (idiom)