情勢逆轉

tình thế nghịch chuyển

Hán Việt: tình thế nghịch chuyển

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (thế) + (nghịch) + (chuyển)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 情勢逆轉 íngshì nìzhuǎn v.p. The situation has taken a turn for the worse.; The situation has deteriorated.