情同一家

qíng tóng yī jiā tình đồng nhất gia

Hán Việt: tình đồng nhất gia · Pinyin: qíng tóng yī jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (đồng) + (nhất) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感深厚得像一家人似的。《梁書.卷三十五.蕭子恪傳》:「我與卿兄弟,便是情同一家,豈當都不念此,作行路事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情谊深厚,如同一家。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻情谊深厚,如同一家。