情同魚水

qíng tóng yú shuǐ tình đồng ngư thủy

Hán Việt: tình đồng ngư thủy · Pinyin: qíng tóng yú shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (đồng) + (ngư) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感像如魚得水般的融洽,不可分離。宋.闕名《異聞總錄》卷四:「郎君幽婚,情同魚水。」明.高濂《玉簪記》第十九齣:「文君幸見相如,兩下情同魚水。」