情孚意合

qíng fú yì hé tình phu ý hợp

Hán Việt: tình phu ý hợp · Pinyin: qíng fú yì hé

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (phu) + (ý) + (hợp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感融洽,心意相通。《水滸傳》第二十五回:「我如今卻和你眷戀日久,情孚意合。」也作「情投意合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容双方思想感情融洽,合得来。同“情投意合”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"情投意合"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容双方思想感情融洽,合得来。同情投意合”。