情景

qíng jǐng tình cảnh

Hán Việt: tình cảnh · Pinyin: qíng jǐng

Tổng quan

cảnh tượng | quang cảnh | tình huống | hoàn cảnh

Cấu tạo: (tình) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng | quang cảnh | tình huống | hoàn cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情感與景象。如:「情景交融」。宋.范晞文《對床夜語》卷二:「『感時花濺淚,恨別鳥驚心。』情景相觸而莫分也。」 2.情況、情形。《紅樓夢》第十七、十八回:「母女姊妹深敘些離別情景,及家務私情。」《兒女英雄傳》第十二回:「方纔聽你說起那情景來,他句句話與你針鋒相對,分明是豪客劍俠一流人物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情与景色; 犹情形,情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感情与景色。 2.犹情形,情况。

Eng

  • CC-CEDICT scene; spectacle|circumstances; situation
  • Cihui scene; spectacle; circumstances; situation

ja

  • JMdict spectacle|sight|scene

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情形 · 景象