情思意想

tình tư ý tưởng

Hán Việt: tình tư ý tưởng

Tổng quan

TÌNH TƯ Ý TƯỞNG Phật giáo ngữ. Tục tình vọng tưởng. Tắc thứ 5 trong BNL q. 1 ghi: 到這裡,須是個真實漢,聊聞舉著,徹骨徹髓見得透,且不落情思意想。 Đến chỗ này, cần phải là kẻ chân thật, vừa nghe nêu công án lên, hoàn toàn thấy được thấu, mà chẳng rơi vào tục tình vọng tưởng.

Cấu tạo: (tình) + (tư) + (ý) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÌNH TƯ Ý TƯỞNG Phật giáo ngữ. Tục tình vọng tưởng. Tắc thứ 5 trong BNL q. 1 ghi: 到這裡,須是個真實漢,聊聞舉著,徹骨徹髓見得透,且不落情思意想。 Đến chỗ này, cần phải là kẻ chân thật, vừa nghe nêu công án lên, hoàn toàn thấy được thấu, mà chẳng rơi vào tục tình vọng tưởng.