情急智生

qíng jí shēng zhì tình cấp trí sanh

Hán Việt: tình cấp trí sanh · Pinyin: qíng jí shēng zhì

Tổng quan

cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ) | cũng viết là 情急之下

Cấu tạo: (tình) + (cấp) + (trí) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ) | cũng viết là 情急之下

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情勢危急下,突然想出應對之策。《官場現形記》第二十二回:「湯升情急智生,忽然想出一條主意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情况紧急时,突然想出应变的好办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.情况紧急时忽然想出了应变的办法。

Eng

  • CC-CEDICT inspiration in a moment of desperation (idiom)|also written 情急之下
  • Cihui 情急智生 íngjízhìshēng f.e. Necessity is the mother of invention.