情投意洽
tình đầu ý hiệp
Hán Việt: tình đầu ý hiệp · Pinyin: qíng tóu yì qià
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情感融洽,心意相通。《歧路燈》第九回:「二公情投意洽,也都有了三分酒意。」也作「情投意合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情感融洽,心意相通。亦作情投意合。指双方思想感情很融洽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓双方思想感情很融洽。