景象

jǐng xiàngcảnh tượng

Hán Việt: cảnh tượng · Pinyin: jǐng xiàng

Tổng quan

cảnh tượng; hiện tượng; cảnh. cảnh thái bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

现象; 状况:太平~, 一派欣欣向荣的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.跡象。《漢書.卷六.武帝紀》:「遭天地況施,著見景象,屑然如有聞。」 2.情形、現象。《文明小史》第一三回:「再說要見制臺的教士,曉得制臺優待遠人,一切俱飭洋務局預備,較之在湖南時官民隔閡,華洋齟齬,竟另是一番景象,心中甚是高興。」也作「景狀」、「景兒」。 3.景色。唐.鄭谷〈中年〉詩:「漠漠秦雲澹澹天,新年景象入中年。」《紅樓夢》第八一回:「一時走到沁芳亭,但見蕭疏景象,人去房空。」

Cấu tạo: 景 (cảnh) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Những điều, những vật nhìn thấy ở quanh.; sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch, khá lắm, cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra, đưa vào, dẫn vào, khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng), đưa ra, dẫn ra, để lộ ra, lộ mặt nạ…
  • Biên soạn scene; sight (to behold)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跡象。《漢書.卷六.武帝紀》:「遭天地況施,著見景象,屑然如有聞。」 2.情形、現象。《文明小史》第一三回:「再說要見制臺的教士,曉得制臺優待遠人,一切俱飭洋務局預備,較之在湖南時官民隔閡,華洋齟齬,竟另是一番景象,心中甚是高興。」也作「景狀」、「景兒」。 3.景色。唐.鄭谷〈中年〉詩:「漠漠秦雲澹澹天,新年景象入中年。」《紅樓夢》第八一回:「一時走到沁芳亭,但見蕭疏景象,人去房空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现象; 状况:太平~, 一派欣欣向荣的~。
  • Kaggle Zh-Vi prospects

Eng

  • Cihui scene; sight (to behold)
  • Tần suất từ scene; sight (to behold)

Đức

  • Handedict Anblick, Ausblick, Aussicht, Bild

other

  • Nguồn khác Những điều, những vật nhìn thấy ở quanh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形势 · 情景 · 气象 · 现象