情景交融

qíng jǐng jiāo róng tình cảnh giao dung

Hán Việt: tình cảnh giao dung · Pinyin: qíng jǐng jiāo róng

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (cảnh) + (giao) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感與景象交相融合為一體。多指文學作品而言。如:「這首詩情景交融,極為感人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指文艺作品中环境的描写、气氛的渲染跟人物思想感情的抒发结合得很紧密。

Eng

  • Cihui 情景交融 íngjǐngjiāoróng f.e. feelings and setting happily blended (of literary works)