情景意義 tình cảnh ý nghĩa Hán Việt: tình cảnh ý nghĩa Tổng quan Cấu tạo: 情 (tình) + 景 (cảnh) + 意 (ý) + 義 (nghĩa)Hán Việttình cảnh ý nghĩaCấu tạo情 + 景 + 意 + 義 · tình + cảnh + ý + nghĩa nghĩa thành phần: tình + cảnh + ý + nghĩa Nghĩa EngCihui 情景意義 íngjǐng yìyì n. <lg.> situational meaning