情深似海

qíng shēn sì hǎitình thâm tự hải

Hán Việt: tình thâm tự hải · Pinyin: qíng shēn sì hǎi

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容情爱深厚,像大海一样不可量。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容情爱深厚,像大海一样不可量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情愛如海一般深。如:「電影裡,男女主角情深似海的戀情,十分感人。」也作「情深如海」。

Cấu tạo: 情 (tình) + 深 (thâm) + 似 (tự) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容情爱深厚,
  • Biên soạn 像大海一样不可量。"}
  • Biên soạn sentiments/feelings/love as deep as the sea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情愛如海一般深。如:「電影裡,男女主角情深似海的戀情,十分感人。」也作「情深如海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容情爱深厚,像大海一样不可量。

Eng

  • Cihui 情深似海 íngshēnsìhǎi f.e. sentiments/feelings/love as deep as the sea

Từ liên quan

Gần nghĩa

情深义重 · 情深意重 · 情深骨肉 · 情深義重 · 情深的 · 情深一网 · 情深伉俪 · 情深义厚