情深意重
tình thâm ý trọng
Hán Việt: tình thâm ý trọng · Pinyin: qíng shēn yì zhòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情意深長。形容雙方的交情深厚,思念之意不絕。《紅樓夢》第五十八回:「但只是不把死的丟過不提,便是情深意重了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情意深重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.情意深重。