情理難容
tình lí nan dung
Hán Việt: tình lí nan dung · Pinyin: qíng lǐ nán róng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容:容忍,宽恕。指无论在人情与事理两方面都难以容忍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.于情于理都不能容忍。
- Tân Hoa Tự Điển 容容忍,宽恕。指无论在人情与事理两方面都难以容忍。
Eng
- Cihui 情理難容 ínglǐnánróng f.e. be preposterous | Nǐ zhèyàng ¹zuò ∼. It was preposterous for you to do that.