情理難容

qíng lǐ nán róng tình lí nan dung

Hán Việt: tình lí nan dung · Pinyin: qíng lǐ nán róng

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (lí) + (nan) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於情於理都難以得到諒解與寬恕。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「孩兒每萬千死罪犯公徒,那廝每情理難容。」《初刻拍案驚奇》卷十一:「明知這事有些尷尬,也將來草草問成。竟不想殺人可恕,情理難容!」

Eng

  • Cihui 情理難容 ínglǐnánróng f.e. be preposterous | Nǐ zhèyàng ¹zuò ∼. It was preposterous for you to do that.